Thứ sáu, 04/04/2025
Ngày 4/4/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 7/3
Ngày 7 tháng 3 âm lịch
Ngày Quý Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Kiến
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
- Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
- Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
Việc nên làm ngày 4/4
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, Họp mặt thân hữu, Xuất hành, Ký giấy tờ, lập khế ước, Giao dịch, Lễ trưởng thành (quan kê), Nhập tài.
Kỵ: Cưới hỏi, Động thổ, Đào giếng, Đặt móng, Đặt tảng kê cột, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Quý Mão (nạp âm Kim Bạch Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Xuân phân (vào tiết Thanh minh hôm nay) |
| Thập nhị trực | Trực Kiến |
| Nhị thập bát tú | Cang (Long, Kim), sao xấu |
| Thần trong ngày | Câu Trần (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Dậu, Tân Dậu (xung chi Dậu) |
| Sao tốt | Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Đường, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.