Thứ ba, 11/03/2025
Ngày 11/3/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 12/2
Kỷ Mão · Hoàng đạo · trực Kiến
Tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
- Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
- Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu
Việc nên làm ngày 11/3
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cúng tế, Xuất hành, Cưới hỏi, Lễ trưởng thành (quan kê), Kê giường, Nhập liệm, Di quan, An táng.
Kỵ: Đào giếng, Động thổ, Làm bếp, Trồng trọt.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Kỷ Mão (nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Kinh trập |
| Thập nhị trực | Trực Kiến |
| Nhị thập bát tú | Vĩ (Hổ, Hỏa), sao tốt |
| Thần trong ngày | Minh Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Ất Dậu, Tân Dậu (xung chi Dậu) |
| Sao tốt | Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Đường |
| Sao xấu | Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao, Tiểu Hội |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.