Thứ hai, 10/03/2025

Ngày 10/3/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 11/2

Ngày 11 tháng 2 âm lịch

Ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Bế

Ngày 10/3/2025 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất

Việc nên làm ngày 10/3

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), May cắt áo quần, Mắc màn, Lễ trưởng thành (quan kê), Lắp máy móc, Tháo dỡ, Kê giường, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Di quan, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng, Sửa mộ, Dựng bia, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập tài, Đắp đê, Làm kho, Đắp tường, Lấp hang lỗ, Nhận gia súc, Đốn cây lấy gỗ, Dựng giàn.

Kỵ: Cúng tế, Khai quang, Cưới hỏi, Nhập trạch (vào nhà mới).

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyMậu Dần (nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ)
Tiết khíKinh trập
Thập nhị trựcTrực Bế
Nhị thập bát túTâm (Hồ, Nguyệt), sao xấu
Thần trong ngàyThanh Long (hoàng đạo)
Tuổi xungGiáp Thân, Canh Thân (xung chi Thân)
Sao tốtThiên Xá, Vượng Nhật, Ngũ Phú, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Thanh Long
Sao xấuDu Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ
Ngày kiêng kỵDương công kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.