Thứ ba, 18/03/2025
Ngày 18/3/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 19/2
Ngày 19 tháng 2 âm lịch
Ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Nguy
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi
Việc nên làm ngày 18/3
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Xuất hành, Lễ trưởng thành (quan kê), Ký giấy tờ, lập khế ước, Giao dịch, Nhận người vào ở, Khai trương, Chuyển chỗ ở, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Kê giường, Nhập liệm, Di quan, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).
Kỵ: Khai quang, Làm bếp, Chay đàn, lễ cúng, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Bính Tuất (nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Kinh trập |
| Thập nhị trực | Trực Nguy |
| Nhị thập bát tú | Thất (Trư, Hỏa), sao tốt |
| Thần trong ngày | Thiên Lao (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Thìn, Nhâm Thìn (xung chi Thìn) |
| Sao tốt | Tứ Tướng, Lục Hợp, Bất Tương, Kim Đường |
| Sao xấu | Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Lao |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.