Thứ ba, 11/02/2025
Ngày 11/2/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 14/1
Ngày 14 tháng 1 âm lịch
Ngày Tân Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Thu
Ngày 11/2/2025 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi
Việc nên làm ngày 11/2
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Chuyển chỗ ở, Cúng tế, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Nhận người vào ở, Thuê người, Kê giường, Động thổ, Đặt móng, Thượng lương, Lắp cửa.
Kỵ: Cưới hỏi, An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Làm xà nhà, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Làm lễ tang, Làm bếp.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Tân Hợi (nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập xuân |
| Thập nhị trực | Trực Thu |
| Nhị thập bát tú | Vĩ (Hổ, Hỏa), sao tốt |
| Thần trong ngày | Câu Trần (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Ất Tỵ, Kỷ Tỵ (xung chi Tỵ) |
| Sao tốt | Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Thánh Tâm |
| Sao xấu | Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật, Câu Trần |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.