Thứ ba, 18/02/2025
Ngày 18/2/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 21/1
Mậu Ngọ · Hắc đạo · trực Định
Tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
Việc nên làm ngày 18/2
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Làm xe cộ, nông cụ, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cúng tế, Cầu phúc, Chuyển chỗ ở, Xuất hành, Khai trương, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Nhập trạch (vào nhà mới), Ký giấy tờ, lập khế ước, Giao dịch, Lắp cửa, Kê giường, An táng, Tạ thổ.
Kỵ: Khai quang, Lợp mái nhà, Động thổ, Làm bếp, Trồng trọt.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Mậu Ngọ (nạp âm Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập xuân (vào tiết Vũ thủy hôm nay) |
| Thập nhị trực | Trực Định |
| Nhị thập bát tú | Thất (Trư, Hỏa), sao tốt |
| Thần trong ngày | Bạch Hổ (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Tý, Bính Tý (xung chi Tý) |
| Sao tốt | Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Mã, Thời Âm |
| Sao xấu | Tử Khí, Bạch Hổ |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.