Thứ hai, 10/02/2025
Ngày 10/2/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 13/1
Canh Tuất · Hoàng đạo · trực Thành
Tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi
Việc nên làm ngày 10/2
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Đan lưới, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Di quan, An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).
Kỵ: Mọi việc đều không nên.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Canh Tuất (nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập xuân |
| Thập nhị trực | Trực Thành |
| Nhị thập bát tú | Tâm (Hồ, Nguyệt), sao xấu |
| Thần trong ngày | Tư Mệnh (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Thìn, Mậu Thìn (xung chi Thìn) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Dương Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tư Mệnh |
| Sao xấu | Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Âm Thác |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương, Dương công kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.