Thứ hai, 16/10/2028

Ngày 16/10/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 28/8

Ngày 28 tháng 8 âm lịch

Ngày Giáp Tuất, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Kiến

Ngày 16/10/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi

Việc nên làm ngày 16/10

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cúng tế, Làm xe cộ, nông cụ, Xuất hành, Sửa chữa, xây dựng, Thượng lương, Lợp mái nhà, Lắp cửa, Kê giường, Làm chuồng gia súc, Thuần dưỡng trâu ngựa.

Kỵ: Xuất hàng, chi tiền, Mở kho, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Làm lễ tang, Đốn cây lấy gỗ, Đào mương, Trồng trọt.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyGiáp Tuất (nạp âm Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíHàn lộ
Thập nhị trựcTrực Kiến
Nhị thập bát túTâm (Hồ, Nguyệt), sao xấu
Thần trong ngàyThiên Lao (hắc đạo)
Tuổi xungCanh Thìn, Nhâm Thìn (xung chi Thìn)
Sao tốtMẫu Thương, Thủ Nhật, Thiên Mã
Sao xấuNguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bạch Hổ, Âm Vị
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.