Thứ ba, 19/09/2028

Ngày 19/9/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 1/8

Đinh Mùi · Hoàng đạo · trực Khai

Tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi

Việc nên làm ngày 19/9

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Cúng tế, Đan lưới, Săn bắn, Đánh cá, Họp mặt thân hữu, Nhập học, Di quan, Khải toản (mở quan tài cải táng), Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.

Kỵ: Khai trương, Cầu phúc, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Nhập liệm, An táng, Đóng thuyền.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyĐinh Mùi (nạp âm Thiên Hà Thủy, hành Thủy)
Tiết khíBạch lộ
Thập nhị trựcTrực Khai
Nhị thập bát túVĩ (Hổ, Hỏa), sao tốt
Thần trong ngàyBảo Quang (hoàng đạo)
Tuổi xungKỷ Sửu, Tân Sửu (xung chi Sửu)
Sao tốtMẫu Thương, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bảo Quang
Sao xấuNgũ Hư, Bát Phong, Cửu Không, Thổ Phù, Bát Chuyên
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.