Thứ ba, 15/08/2028

Ngày 15/8/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 25/6

Nhâm Thân · Hoàng đạo · trực Kiến

Tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất

Việc nên làm ngày 15/8

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cúng tế, Cầu phúc, Xuất hành, Dựng cột, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Nhập tài, Thượng lương, Nhận gia súc, Nhập liệm, An táng, Khải toản (mở quan tài cải táng).

Kỵ: Trồng trọt, Đào giếng, Động thổ, Kê giường, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Mua sắm tài sản, đất đai.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyNhâm Thân (nạp âm Kiếm Phong Kim, hành Kim)
Tiết khíLập thu
Thập nhị trựcTrực Kiến
Nhị thập bát túDực (Xà, Hỏa), sao xấu
Thần trong ngàyTư Mệnh (hoàng đạo)
Tuổi xungBính Dần, Canh Dần (xung chi Dần)
Sao tốtNguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Vượng Nhật
Sao xấuNguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phù, Ngũ Ly, Thiên Lao
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.