Thứ hai, 14/08/2028
Ngày 14/8/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 24/6
Tân Mùi · Hắc đạo · trực Bế
Tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
- Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi
Việc nên làm ngày 14/8
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, Xuất hành, Làm xà nhà, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Đặt móng, Kê giường, Đắp tường, Lấp hang lỗ, Nhập liệm, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Di quan, Làm chuồng gia súc.
Kỵ: Cưới hỏi, Nhập trạch (vào nhà mới), Chay đàn, lễ cúng, Khai quang, Đào giếng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Tân Mùi (nạp âm Lộ Bàng Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập thu |
| Thập nhị trực | Trực Bế |
| Nhị thập bát tú | Trương (Lộc, Nguyệt), sao tốt |
| Thần trong ngày | Huyền Vũ (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Sửu, Quý Sửu (xung chi Sửu) |
| Sao tốt | Mẫu Thương, Kim Đường, Ngọc Đường |
| Sao xấu | Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.