Thứ bảy, 12/08/2028
Ngày 12/8/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 22/6
Kỷ Tỵ · Hoàng đạo · trực Thu
Tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi
Việc nên làm ngày 12/8
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, May cắt áo quần, Lễ trưởng thành (quan kê), Sửa chữa, xây dựng, Nhận người vào ở, Kê giường, Động thổ, Dựng cột, Thượng lương, Chuyển chỗ ở, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Trồng trọt, Họp mặt thân hữu.
Kỵ: Làm lễ tang, An táng, Xuất hành, Làm xà nhà, Nhận gia súc, Đốn cây lấy gỗ, Làm cầu.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Kỷ Tỵ (nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập thu |
| Thập nhị trực | Trực Thu |
| Nhị thập bát tú | Liễu (Chương, Thổ), sao xấu |
| Thần trong ngày | Ngọc Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Hợi, Tân Hợi (xung chi Hợi) |
| Sao tốt | Thiên Nguyện, Lục Hợp, Ngũ Phú, Yếu An, Bảo Quang |
| Sao xấu | Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.