Thứ tư, 03/05/2028
Ngày 3/5/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 9/4
Mậu Tý · Hắc đạo · trực Thành
Tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
Việc nên làm ngày 3/5
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cúng tế, Đắp vẽ tượng, Khai quang, Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Lễ trưởng thành (quan kê), May cắt áo quần, Lắp máy móc, Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Kê giường, Khai trương.
Kỵ: Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Nhập trạch (vào nhà mới), An táng, Đốn cây lấy gỗ.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Mậu Tý (nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Thập nhị trực | Trực Thành |
| Nhị thập bát tú | Cơ (Báo, Thủy), sao tốt |
| Thần trong ngày | Bạch Hổ (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Ngọ, Bính Ngọ (xung chi Ngọ) |
| Sao tốt | Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Thánh Tâm |
| Sao xấu | Quy Kỵ, Phục Nhật, Thiên Lao |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.