Thứ năm, 20/04/2028
Ngày 20/4/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 26/3
Ngày 26 tháng 3 âm lịch
Ngày Ất Hợi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Nguy
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi
Việc nên làm ngày 20/4
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Đan lưới, Đánh cá.
Kỵ: Cúng tế, Cưới hỏi, Nhập trạch (vào nhà mới), Làm bếp, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Ất Hợi (nạp âm Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Thập nhị trực | Trực Nguy |
| Nhị thập bát tú | Tỉnh (Hãn, Mộc), sao tốt |
| Thần trong ngày | Ngọc Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Tân Tỵ, Quý Tỵ (xung chi Tỵ) |
| Sao tốt | Mẫu Thương, Bất Tương, Ngọc Vũ |
| Sao xấu | Du Họa, Thiên Tặc, Tứ Cùng, Bát Long, Trùng Nhật |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.