Thứ năm, 27/04/2028

Ngày 27/4/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 3/4

Ngày 3 tháng 4 âm lịch

Ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Mãn

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
  • Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
  • Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu

Việc nên làm ngày 27/4

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Xuất hành, Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Cưới hỏi, Họp mặt thân hữu, Nhận người vào ở, Kê giường, Khai trương, Giao dịch, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Di quan, An táng, Khải toản (mở quan tài cải táng).

Kỵ: Cầu phúc, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Tạ thổ.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyNhâm Ngọ (nạp âm Dương Liễu Mộc, hành Mộc)
Tiết khíCốc vũ
Thập nhị trựcTrực Mãn
Nhị thập bát túGiác (Giao, Mộc), sao tốt
Thần trong ngàyThanh Long (hoàng đạo)
Tuổi xungGiáp Tý, Canh Tý (xung chi Tý)
Sao tốtThiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Minh Phệ
Sao xấuTai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang, Đại Sát, Thiên Hình
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.