Thứ sáu, 07/04/2028
Ngày 7/4/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 13/3
Ngày 13 tháng 3 âm lịch
Ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Phá
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi
Việc nên làm ngày 7/4
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Các việc khác không nên.
Kỵ: Cưới hỏi, Khai trương.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Nhâm Tuất (nạp âm Đại Hải Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Thanh minh |
| Thập nhị trực | Trực Phá |
| Nhị thập bát tú | Ngưu (Ngưu, Kim), sao xấu |
| Thần trong ngày | Bạch Hổ (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Thìn, Bính Thìn (xung chi Thìn) |
| Sao tốt | Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Mã, Phúc Sinh, Giải Thần |
| Sao xấu | Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Bạch Hổ |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.