Thứ sáu, 14/04/2028

Ngày 14/4/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 20/3

Ngày 20 tháng 3 âm lịch

Ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Trừ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi

Việc nên làm ngày 14/4

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Khai quang, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Dựng cột, Thượng lương, Họp mặt thân hữu, Lợp mái nhà, Đặt móng, Lắp cửa, Làm xe cộ, nông cụ, Đào giếng, Đào ao.

Kỵ: Nạp thái (ăn hỏi), Xuất hành, Sửa mộ, An táng, Khai trương, Ký giấy tờ, lập khế ước, Làm bếp.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyKỷ Tỵ (nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc)
Tiết khíThanh minh
Thập nhị trựcTrực Trừ
Nhị thập bát túLâu (Cẩu, Kim), sao tốt
Thần trong ngàyMinh Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungĐinh Hợi, Tân Hợi (xung chi Hợi)
Sao tốtÂm Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường
Sao xấuKiếp Sát, Ngũ Hư, Trùng Nhật
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.