Thứ bảy, 11/03/2028
Ngày 11/3/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 16/2
Ngày 16 tháng 2 âm lịch
Ngày Ất Mùi, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Định
Ngày 11/3/2028 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
- Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi
Việc nên làm ngày 11/3
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Nhận người vào ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Lắp cửa, Treo biển, Nhập tài, Quét dọn nhà.
Kỵ: Động thổ, Đốn cây lấy gỗ, An táng, Làm lễ tang.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Ất Mùi (nạp âm Sa Trung Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Kinh trập |
| Thập nhị trực | Trực Định |
| Nhị thập bát tú | Nữ (Bức, Thổ), sao xấu |
| Thần trong ngày | Bảo Quang (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Kỷ Sửu, Quý Sửu (xung chi Sửu) |
| Sao tốt | Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang |
| Sao xấu | Tử Khí, Ngũ Mộ, Địa Nang, Huyết Kỵ, Phục Nhật |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.