Thứ bảy, 18/03/2028
Ngày 18/3/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 23/2
Nhâm Dần · Hoàng đạo · trực Bế
Tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
- Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
Việc nên làm ngày 18/3
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Lễ trưởng thành (quan kê), Ký giấy tờ, lập khế ước, Giao dịch, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Lắp máy móc, Nhập liệm, An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).
Kỵ: Cưới hỏi, Cầu phúc, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Nhập trạch (vào nhà mới).
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Nhâm Dần (nạp âm Kim Bạch Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Kinh trập |
| Thập nhị trực | Trực Bế |
| Nhị thập bát tú | Vị (Trĩ, Thổ), sao tốt |
| Thần trong ngày | Thanh Long (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Bính Thân, Canh Thân (xung chi Thân) |
| Sao tốt | Vượng Nhật, Ngũ Phú, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Du Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.