Thứ sáu, 07/01/2028

Ngày 7/1/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 11/12

Tân Mão · Hoàng đạo · trực Mãn

Tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
  • Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
  • Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu

Việc nên làm ngày 7/1

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, Kê giường, Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng, Sửa mộ, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập tài, Đào ao, Chăn nuôi.

Kỵ: Đào giếng, Cầu phúc, Tạ thổ, Động thổ, Nhập trạch (vào nhà mới), Thượng lương, Sửa chữa, xây dựng, Làm bếp.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyTân Mão (nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc)
Tiết khíTiểu hàn
Thập nhị trựcTrực Mãn
Nhị thập bát túCang (Long, Kim), sao xấu
Thần trong ngàyBảo Quang (hoàng đạo)
Tuổi xungKỷ Dậu, Quý Dậu (xung chi Dậu)
Sao tốtNguyệt Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối
Sao xấuTai Sát, Thiên Hỏa
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.