Thứ tư, 21/04/2027
Ngày 21/4/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 15/3
Canh Ngọ · Hắc đạo · trực Mãn
Tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu
Việc nên làm ngày 21/4
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, Đắp vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái (ăn hỏi), Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Họp mặt thân hữu, Kê giường, Đan lưới, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng, Di quan.
Kỵ: Cầu phúc, Nhập trạch (vào nhà mới), Lợp mái nhà, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Canh Ngọ (nạp âm Lộ Bàng Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Thập nhị trực | Trực Mãn |
| Nhị thập bát tú | Sâm (Viên, Thủy), sao tốt |
| Thần trong ngày | Thiên Hình (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Bính Tý, Nhâm Tý (xung chi Tý) |
| Sao tốt | Nguyệt Ân, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Minh Phệ |
| Sao xấu | Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Thiên Hình |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.