Thứ ba, 20/04/2027

Ngày 20/4/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 14/3

Ngày 14 tháng 3 âm lịch

Ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Trừ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi

Việc nên làm ngày 20/4

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Khai quang, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Dựng cột, Thượng lương, Họp mặt thân hữu, Lợp mái nhà, Đặt móng, Lắp cửa, Làm xe cộ, nông cụ, Đào giếng, Đào ao.

Kỵ: Nạp thái (ăn hỏi), Xuất hành, Sửa mộ, An táng, Khai trương, Ký giấy tờ, lập khế ước, Làm bếp.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyKỷ Tỵ (nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc)
Tiết khíThanh minh (vào tiết Cốc vũ hôm nay)
Thập nhị trựcTrực Trừ
Nhị thập bát túChủy (Hầu, Hỏa), sao xấu
Thần trong ngàyMinh Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungĐinh Hợi, Tân Hợi (xung chi Hợi)
Sao tốtÂm Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường
Sao xấuKiếp Sát, Ngũ Hư, Trùng Nhật
Ngày kiêng kỵNguyệt kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.