Thứ hai, 12/04/2027

Ngày 12/4/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 6/3

Tân Dậu · Hoàng đạo · trực Chấp

Tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
  • Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
  • Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu

Việc nên làm ngày 12/4

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cúng tế, Nhập liệm, Di quan, Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng, Cắt móng tay móng chân, Bắt thú, Săn bắn, Đánh cá, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Quét dọn nhà, Tạ thổ, Chay đàn, lễ cúng.

Kỵ: Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyTân Dậu (nạp âm Thạch Lựu Mộc, hành Mộc)
Tiết khíThanh minh
Thập nhị trựcTrực Chấp
Nhị thập bát túNguy (Yến, Nguyệt), sao xấu
Thần trong ngàyBảo Quang (hoàng đạo)
Tuổi xungKỷ Mão, Quý Mão (xung chi Mão)
Sao tốtLục Hợp, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ
Sao xấuĐại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Tứ Phế, Ngũ Hư, Thổ Phù, Ngũ Ly
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.