Chủ nhật, 11/04/2027
Ngày 11/4/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 5/3
Canh Thân · Hoàng đạo · trực Định
Tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
- Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
Việc nên làm ngày 11/4
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Tắm gội, Cúng tế, An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Tạ thổ, Di quan, Các việc khác không nên.
Kỵ: Chay đàn, lễ cúng, Khai quang, Cưới hỏi, Nhập trạch (vào nhà mới), Thượng lương.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Canh Thân (nạp âm Thạch Lựu Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Thanh minh |
| Thập nhị trực | Trực Định |
| Nhị thập bát tú | Hư (Thử, Nhật), sao xấu |
| Thần trong ngày | Kim Quỹ (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Dần, Nhâm Dần (xung chi Dần) |
| Sao tốt | Nguyệt Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ |
| Sao xấu | Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Tứ Phế, Vãng Vong, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Cô Thần, Âm Thác |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.