Thứ năm, 08/04/2027
Ngày 8/4/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 2/3
Ngày 2 tháng 3 âm lịch
Ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Trừ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi
Việc nên làm ngày 8/4
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Hợp
Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Trồng trọt, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Quét dọn nhà, Nhận người vào ở.
Kỵ: Sửa mộ, Làm cầu, Làm bếp, Xuất hành, An táng, Lợp mái nhà, Nhập trạch (vào nhà mới).
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Đinh Tỵ (nạp âm Sa Trung Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Thanh minh |
| Thập nhị trực | Trực Trừ |
| Nhị thập bát tú | Đẩu (Giải, Mộc), sao tốt |
| Thần trong ngày | Minh Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Kỷ Hợi, Quý Hợi (xung chi Hợi) |
| Sao tốt | Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường |
| Sao xấu | Kiếp Sát, Ngũ Hư, Bát Phong, Trùng Nhật |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.