Thứ năm, 15/04/2027

Ngày 15/4/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 9/3

Ngày 9 tháng 3 âm lịch

Ngày Giáp Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Thành

Ngày 15/4/2027 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
  • Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
  • Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu

Việc nên làm ngày 15/4

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Treo biển, Cúng tế, Khai quang, Cầu phúc, Kê giường, Sửa chữa, xây dựng, An táng.

Kỵ: Nạp thái (ăn hỏi), Vấn danh, Đính hôn, Cưới hỏi, Nhập trạch (vào nhà mới), Mở kho, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Nhận gia súc, Đốn cây lấy gỗ.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyGiáp Tý (nạp âm Hải Trung Kim, hành Kim)
Tiết khíThanh minh
Thập nhị trựcTrực Thành
Nhị thập bát túKhuê (Lang, Mộc), sao xấu
Thần trong ngàyThiên Lao (hắc đạo)
Tuổi xungMậu Ngọ, Nhâm Ngọ (xung chi Ngọ)
Sao tốtThiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Bất Tương, Thánh Tâm
Sao xấuTứ Kỵ, Bát Long, Địa Nang, Quy Kỵ, Thiên Lao
Ngày kiêng kỵDương công kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.