Thứ ba, 16/02/2027

Ngày 16/2/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 11/1

Bính Dần · Hắc đạo · trực Kiến

Tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất

Việc nên làm ngày 16/2

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Khai quang, Đốn cây lấy gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhận gia súc, Nhập liệm, Di quan, An táng.

Kỵ: Nhập trạch (vào nhà mới), Xuất hành, Chuyển chỗ ở, Cúng tế, Cưới hỏi, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Làm bếp.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyBính Dần (nạp âm Lư Trung Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíLập xuân
Thập nhị trựcTrực Kiến
Nhị thập bát túThất (Trư, Hỏa), sao tốt
Thần trong ngàyThiên Hình (hắc đạo)
Tuổi xungGiáp Thân, Nhâm Thân (xung chi Thân)
Sao tốtNguyệt Đức, Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Vượng Nhật, Thiên Thương, Bất Tương, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
Sao xấuNguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Thiên Hình
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.