Thứ ba, 23/02/2027
Ngày 23/2/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 18/1
Quý Dậu · Hắc đạo · trực Nguy
Tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
- Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
- Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
Việc nên làm ngày 23/2
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cúng tế, Cầu phúc, An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Sửa chữa, xây dựng, Xuất hành, Khai trương, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Động thổ, An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).
Kỵ: Kê giường, Làm bếp, Đóng thuyền, Họp mặt thân hữu.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Quý Dậu (nạp âm Kiếm Phong Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Thập nhị trực | Trực Nguy |
| Nhị thập bát tú | Chủy (Hầu, Hỏa), sao xấu |
| Thần trong ngày | Huyền Vũ (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Mão, Tân Mão (xung chi Mão) |
| Sao tốt | Âm Đức, Phúc Sinh, Trừ Thần, Minh Phệ |
| Sao xấu | Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Huyền Vũ |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.