Thứ năm, 22/10/2026
Ngày 13/9 âm lịch
Kỷ Tỵ · Hoàng đạo · trực Nguy
Tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi
Ngày này hợp / kỵ việc gì
Tham khảo theo quy tắc lịch truyền thống, mang tính văn hóa.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cúng tế, Lễ trưởng thành (quan kê), Nhận người vào ở, Họp mặt thân hữu, Lắp cửa, Kê giường, Nhập tài, Chăn nuôi, Săn bắn, Tháo nước, Lấy mật.
Kỵ: Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cưới hỏi, Nhập trạch (vào nhà mới), An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Kỷ Tỵ (nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Thập nhị trực | Trực Nguy |
| Nhị thập bát tú | Đẩu (Giải, Mộc), sao tốt |
| Thần trong ngày | Minh Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Hợi, Tân Hợi (xung chi Hợi) |
| Sao tốt | Âm Đức, Tục Thế, Minh Đường |
| Sao xấu | Du Họa, Thiên Tặc, Huyết Kỵ, Trùng Nhật |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.