Thứ sáu, 25/09/2026

Ngày 25/9/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 15/8

Nhâm Dần · Hoàng đạo · trực Chấp

Tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất

Việc nên làm ngày 25/9

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Khai quang, Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Dựng cột, Lắp cửa, Chăn nuôi, An táng, Sửa mộ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Di quan.

Kỵ: Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Cầu phúc, Cúng tế, Kê giường, Khai trương, Cưới hỏi.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyNhâm Dần (nạp âm Kim Bạch Kim, hành Kim)
Tiết khíThu phân
Thập nhị trựcTrực Chấp
Nhị thập bát túNgưu (Ngưu, Kim), sao xấu
Thần trong ngàyThanh Long (hoàng đạo)
Tuổi xungBính Thân, Canh Thân (xung chi Thân)
Sao tốtTứ Tướng, Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối
Sao xấuKiếp Sát, Tiểu Hao, Quy Kỵ
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.