Thứ năm, 24/09/2026
Ngày 24/9/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 14/8
Tân Sửu · Hắc đạo · trực Định
Tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
- Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi
Việc nên làm ngày 24/9
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Khai quang, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Nhập tài, Làm kho, Làm nhà vệ sinh, Trồng trọt, Chăn nuôi, Họp mặt thân hữu.
Kỵ: Làm bếp, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Nhận người vào ở, Đào mương, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Cúng tế.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Tân Sửu (nạp âm Bích Thượng Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Thu phân |
| Thập nhị trực | Trực Định |
| Nhị thập bát tú | Đẩu (Giải, Mộc), sao tốt |
| Thần trong ngày | Câu Trần (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Mùi, Quý Mùi (xung chi Mùi) |
| Sao tốt | Mẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường |
| Sao xấu | Tử Khí, Ngũ Mộ, Phục Nhật, Câu Trần |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.