Thứ bảy, 12/09/2026

Ngày 12/9/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 2/8

Kỷ Sửu · Hắc đạo · trực Định

Tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi

Việc nên làm ngày 12/9

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Nhận người vào ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Treo biển, Trồng trọt, Nhận gia súc, Nhập liệm, An táng, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyKỷ Sửu (nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíBạch lộ
Thập nhị trựcTrực Định
Nhị thập bát túLiễu (Chương, Thổ), sao xấu
Thần trong ngàyCâu Trần (hắc đạo)
Tuổi xungẤt Mùi, Đinh Mùi (xung chi Mùi)
Sao tốtMẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường
Sao xấuTử Khí, Câu Trần
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.