Thứ sáu, 11/09/2026
Ngày 11/9/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 1/8
Ngày 1 tháng 8 âm lịch
Ngày Mậu Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Bình
Ngày 11/9/2026 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
Việc nên làm ngày 11/9
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cúng tế, Tắm gội, Sửa sang tường rào, Sửa đường, Các việc khác không nên.
Kỵ: Mọi việc đều không nên.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Mậu Tý (nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Bạch lộ |
| Thập nhị trực | Trực Bình |
| Nhị thập bát tú | Quỷ (Dương, Kim), sao xấu |
| Thần trong ngày | Tư Mệnh (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Ngọ, Bính Ngọ (xung chi Ngọ) |
| Sao tốt | Thời Đức, Dương Đức, Dân Nhật, Ngọc Vũ, Tư Mệnh |
| Sao xấu | Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Vãng Vong |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.