Thứ bảy, 05/09/2026

Ngày 5/9/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 24/7

Nhâm Ngọ · Hắc đạo · trực Khai

Tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
  • Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
  • Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu

Việc nên làm ngày 5/9

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cưới hỏi, Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Cúng tế, Chay đàn, lễ cúng, Phổ độ, Xuất hành, Họp mặt thân hữu, Khai trương, Nhập tài, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Dựng cột, Thượng lương, Khai quang, Mở kho, Xuất hàng, chi tiền, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Đào ao, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng).

Kỵ: Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Nhập trạch (vào nhà mới), Lợp mái nhà, Lắp cửa, An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyNhâm Ngọ (nạp âm Dương Liễu Mộc, hành Mộc)
Tiết khíXử thử
Thập nhị trựcTrực Khai
Nhị thập bát túVị (Trĩ, Thổ), sao tốt
Thần trong ngàyBạch Hổ (hắc đạo)
Tuổi xungGiáp Tý, Canh Tý (xung chi Tý)
Sao tốtNguyệt Đức, Thiên Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thiên Mã, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Ngọc Vũ, Minh Phệ
Sao xấuTai Sát, Thiên Hỏa, Bạch Hổ
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.