Thứ sáu, 21/08/2026
Ngày 9/7 âm lịch
Đinh Mão · Hắc đạo · trực Nguy
Tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
- Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
- Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu
Ngày này hợp / kỵ việc gì
Tham khảo theo quy tắc lịch truyền thống, mang tính văn hóa.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Cúng tế, Cầu phúc, An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Đốn cây lấy gỗ, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Trồng trọt, Xuất hành, An táng.
Kỵ: Đào giếng, Cắt tóc, Làm bếp, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Đào ao.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Đinh Mão (nạp âm Lư Trung Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập thu |
| Thập nhị trực | Trực Nguy |
| Nhị thập bát tú | Cang (Long, Kim), sao xấu |
| Thần trong ngày | Chu Tước (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Ất Dậu, Quý Dậu (xung chi Dậu) |
| Sao tốt | Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Ích Hậu, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Thiên Lại, Trí Tử, Chu Tước, Ngũ Hư, Thất Phù |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.