Thứ sáu, 28/08/2026

Ngày 16/7 âm lịch

Giáp Tuất · Hoàng đạo · trực Mãn

Tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi

Ngày này hợp / kỵ việc gì

Tham khảo theo quy tắc lịch truyền thống, mang tính văn hóa.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Tắm gội, Cắt tóc, Họp mặt thân hữu, Đắp vẽ tượng, Khai quang, Trồng trọt, Chăn nuôi, Cưới hỏi, Đắp tường, Lấp hang lỗ.

Kỵ: Khai trương, Nhập trạch (vào nhà mới), Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Làm bếp, Thượng lương, Kê giường, Mở kho, Cầu phúc.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyGiáp Tuất (nạp âm Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíXử thử
Thập nhị trựcTrực Mãn
Nhị thập bát túNgưu (Ngưu, Kim), sao xấu
Thần trong ngàyTư Mệnh (hoàng đạo)
Tuổi xungCanh Thìn, Nhâm Thìn (xung chi Thìn)
Sao tốtMẫu Thương, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kính An, Tư Mệnh
Sao xấuYếm Đối, Chiêu Dao, Thiên Cẩu, Cửu Không
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.