Thứ năm, 02/07/2026
Ngày 2/7/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 18/5
Ngày 18 tháng 5 âm lịch
Ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Nguy
Ngày 2/7/2026 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
- Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi
Việc nên làm ngày 2/7
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cưới hỏi, Lắp máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Đắp vẽ tượng, Khai quang, Mắc màn, May cắt áo quần, Tháo nước, Đào ao, Đào giếng.
Kỵ: Làm bếp, Cắt tóc, Làm cầu, Làm lễ tang, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Đinh Sửu (nạp âm Giản Hạ Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Hạ chí |
| Thập nhị trực | Trực Nguy |
| Nhị thập bát tú | Đẩu (Giải, Mộc), sao tốt |
| Thần trong ngày | Bảo Quang (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Kỷ Mùi, Tân Mùi (xung chi Mùi) |
| Sao tốt | Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang |
| Sao xấu | Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Phục Nhật |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.