Thứ hai, 29/06/2026

Ngày 29/6/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 15/5

Giáp Tuất · Hắc đạo · trực Định

Tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi

Việc nên làm ngày 29/6

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Cúng tế, Cầu phúc, Xuất hành, Ký giấy tờ, lập khế ước, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.

Kỵ: Khai quang, Làm bếp, Lợp mái nhà, Dựng giàn, Mở kho.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyGiáp Tuất (nạp âm Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíHạ chí
Thập nhị trựcTrực Định
Nhị thập bát túTâm (Hồ, Nguyệt), sao xấu
Thần trong ngàyThiên Hình (hắc đạo)
Tuổi xungCanh Thìn, Nhâm Thìn (xung chi Thìn)
Sao tốtTam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương, Phổ Hộ
Sao xấuTử Khí, Thiên Hình
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.