Thứ ba, 14/04/2026
Ngày 14/4/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 27/2
Mậu Ngọ · Hoàng đạo · trực Mãn
Tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
Việc nên làm ngày 14/4
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Hợp
Nên: Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang lỗ, Cưới hỏi, Cắt tóc, Khai trương, Kê giường.
Kỵ: Cầu phúc, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Mua sắm tài sản, đất đai, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Sửa chữa, xây dựng, Thượng lương, Nhập trạch (vào nhà mới).
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Mậu Ngọ (nạp âm Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Thanh minh |
| Thập nhị trực | Trực Mãn |
| Nhị thập bát tú | Thất (Trư, Hỏa), sao tốt |
| Thần trong ngày | Kim Quỹ (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Tý, Bính Tý (xung chi Tý) |
| Sao tốt | Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức |
| Sao xấu | Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Phục Nhật, Thiên Hình |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.