Thứ bảy, 11/04/2026
Ngày 11/4/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 24/2
Ngày 24 tháng 2 âm lịch
Ngày Ất Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Bế
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
- Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
- Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu
Việc nên làm ngày 11/4
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, May cắt áo quần, Lễ trưởng thành (quan kê), Kê giường, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Đào ao, Đắp tường, Lấp hang lỗ, Nhập liệm, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng, Tạ thổ, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.
Kỵ: Cưới hỏi, Đào giếng, Khai trương, Khai quang, Trồng trọt.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Ất Mão (nạp âm Đại Khê Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Thanh minh |
| Thập nhị trực | Trực Bế |
| Nhị thập bát tú | Nữ (Bức, Thổ), sao xấu |
| Thần trong ngày | Minh Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Dậu, Kỷ Dậu (xung chi Dậu) |
| Sao tốt | Quan Nhật, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Câu Trần |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.