Chủ nhật, 05/04/2026
Ngày 5/4/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 18/2
Kỷ Dậu · Hoàng đạo · trực Chấp
Tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
- Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
- Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu
Việc nên làm ngày 5/4
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Nhập trạch (vào nhà mới), Kê giường, Sửa chữa, xây dựng, Lắp cửa, Nhận gia súc, Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng.
Kỵ: Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Nhập tài, Đào giếng, Treo biển, Khai trương, Đốn cây lấy gỗ, Giao dịch.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Kỷ Dậu (nạp âm Đại Dịch Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Thanh minh (vào tiết Thanh minh hôm nay) |
| Thập nhị trực | Trực Chấp |
| Nhị thập bát tú | Phòng (Thố, Nhật), sao tốt |
| Thần trong ngày | Ngọc Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Ất Mão, Tân Mão (xung chi Mão) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Lục Hợp, Bất Tương, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ |
| Sao xấu | Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thổ Phù, Ngũ Ly |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.