Thứ sáu, 03/04/2026

Ngày 3/4/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 16/2

Ngày 16 tháng 2 âm lịch

Ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Định

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi

Việc nên làm ngày 3/4

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Làm xe cộ, nông cụ, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cúng tế, Cầu phúc, Lắp máy móc, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Khai trương, Ký giấy tờ, lập khế ước, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.

Kỵ: Nhận gia súc, Cắt tóc, Làm hòm thọ.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyĐinh Mùi (nạp âm Thiên Hà Thủy, hành Thủy)
Tiết khíXuân phân
Thập nhị trựcTrực Định
Nhị thập bát túCang (Long, Kim), sao xấu
Thần trong ngàyBảo Quang (hoàng đạo)
Tuổi xungKỷ Sửu, Tân Sửu (xung chi Sửu)
Sao tốtNguyệt Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang
Sao xấuTử Khí, Huyết Kỵ, Bát Chuyên
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.