Thứ tư, 01/04/2026

Ngày 1/4/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 14/2

Ngày 14 tháng 2 âm lịch

Ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Mãn

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi

Việc nên làm ngày 1/4

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Nhập tài, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Khai quang, Họp mặt thân hữu, Cắt tóc, Kê giường, Làm kho, Đan lưới.

Kỵ: Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Trồng trọt.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyẤt Tỵ (nạp âm Phúc Đăng Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíXuân phân
Thập nhị trựcTrực Mãn
Nhị thập bát túChẩn (Dẫn, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyChu Tước (hắc đạo)
Tuổi xungTân Hợi, Quý Hợi (xung chi Hợi)
Sao tốtTướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Thánh Tâm
Sao xấuNgũ Hư, Thổ Phù, Đại Sát, Vãng Vong, Phục Nhật, Trùng Nhật, Chu Tước
Ngày kiêng kỵNguyệt kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.