Thứ ba, 10/02/2026
Ngày 10/2/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 23/12
Ất Mão · Hoàng đạo · trực Trừ
Tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
- Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
- Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu
Việc nên làm ngày 10/2
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Hợp
Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Động thổ, Thượng lương, Nhận người vào ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Treo biển, Nhập liệm, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Khải toản (mở quan tài cải táng), Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Ất Mão (nạp âm Đại Khê Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập xuân |
| Thập nhị trực | Trực Trừ |
| Nhị thập bát tú | Vĩ (Hổ, Hỏa), sao tốt |
| Thần trong ngày | Bảo Quang (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Dậu, Kỷ Dậu (xung chi Dậu) |
| Sao tốt | Quan Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Chu Tước |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.