Thứ hai, 09/02/2026
Ngày 9/2/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 22/12
Giáp Dần · Hoàng đạo · trực Kiến
Tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
- Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
Việc nên làm ngày 9/2
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: May cắt áo quần, Đốn cây lấy gỗ, Làm xà nhà, Nhập tài, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước.
Kỵ: Mọi việc đều không nên.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Giáp Dần (nạp âm Đại Khê Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập xuân |
| Thập nhị trực | Trực Kiến |
| Nhị thập bát tú | Tâm (Hồ, Nguyệt), sao xấu |
| Thần trong ngày | Kim Quỹ (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Bính Thân, Mậu Thân (xung chi Thân) |
| Sao tốt | Vượng Nhật, Thiên Thương, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Phục Nhật, Bát Chuyên, Thiên Hình, Dương Thác |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.