Thứ tư, 14/01/2026

Ngày 14/1/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 26/11

Mậu Tý · Hoàng đạo · trực Bế

Tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
  • Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
  • Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu

Việc nên làm ngày 14/1

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Kê giường, May cắt áo quần, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập liệm, Di quan, An táng, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.

Kỵ: Mua sắm tài sản, đất đai, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai quang, Trồng trọt, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Nhập trạch (vào nhà mới).

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyMậu Tý (nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíTiểu hàn
Thập nhị trựcTrực Bế
Nhị thập bát túCơ (Báo, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyKim Quỹ (hoàng đạo)
Tuổi xungGiáp Ngọ, Bính Ngọ (xung chi Ngọ)
Sao tốtQuan Nhật, Lục Hợp, Tục Thế
Sao xấuThiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ, Thiên Hình, Trục Trận
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.