Thứ ba, 13/01/2026

Ngày 13/1/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 25/11

Ngày 25 tháng 11 âm lịch

Ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Khai

Ngày 13/1/2026 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi

Việc nên làm ngày 13/1

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập tài, Nhận gia súc, Làm chuồng gia súc, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Khai quang, Cầu phúc, Động thổ.

Kỵ: Cưới hỏi, Trồng trọt, An táng, Cắt tóc, Dựng miếu, Làm bếp, Nhập liệm, Làm lễ tang, Làm cầu.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyĐinh Hợi (nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ)
Tiết khíTiểu hàn
Thập nhị trựcTrực Khai
Nhị thập bát túVĩ (Hổ, Hỏa), sao tốt
Thần trong ngàyChu Tước (hắc đạo)
Tuổi xungKỷ Tỵ, Quý Tỵ (xung chi Tỵ)
Sao tốtÂm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Âm, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường
Sao xấuNguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.