Thứ hai, 10/11/2025

Ngày 10/11/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 21/9

Ngày 21 tháng 9 âm lịch

Ngày Quý Mùi, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Thành

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi

Việc nên làm ngày 10/11

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Cắt tóc, Họp mặt thân hữu, Trồng trọt, Nhận gia súc, Chăn nuôi, An táng, Sửa mộ, Dựng bia, Khải toản (mở quan tài cải táng).

Kỵ: Nhập trạch (vào nhà mới), Làm bếp, Kiện tụng, Chuyển chỗ ở, Xuất hành, Nhậm chức.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyQuý Mùi (nạp âm Dương Liễu Mộc, hành Mộc)
Tiết khíLập đông
Thập nhị trựcTrực Thành
Nhị thập bát túTrương (Lộc, Nguyệt), sao tốt
Thần trong ngàyChu Tước (hắc đạo)
Tuổi xungẤt Sửu, Tân Sửu (xung chi Sửu)
Sao tốtThiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Phúc Sinh, Minh Đường
Sao xấuYếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong, Xúc Thủy Long
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.