Thứ hai, 17/11/2025
Ngày 17/11/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 28/9
Ngày 28 tháng 9 âm lịch
Ngày Canh Dần, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Bình
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
- Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
Việc nên làm ngày 17/11
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Thượng lương, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Trồng trọt.
Kỵ: Cầu phúc, Cúng tế, Đốn cây lấy gỗ, Đào giếng, Làm bếp, Tạ thổ.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Canh Dần (nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập đông |
| Thập nhị trực | Trực Bình |
| Nhị thập bát tú | Tâm (Hồ, Nguyệt), sao xấu |
| Thần trong ngày | Tư Mệnh (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Thân, Nhâm Thân (xung chi Thân) |
| Sao tốt | Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Thiên Lao |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.