Chủ nhật, 11/05/2025
Ngày 11/5/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 14/4
Ngày 14 tháng 4 âm lịch
Ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Bế
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi
Việc nên làm ngày 11/5
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, Xuất hành, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Làm bếp, Lấp hang lỗ, Trồng trọt, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.
Kỵ: Khai quang, Đào giếng, Mở kho.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Canh Thìn (nạp âm Bạch Lạp Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập hạ |
| Thập nhị trực | Trực Bế |
| Nhị thập bát tú | Hư (Thử, Nhật), sao xấu |
| Thần trong ngày | Tư Mệnh (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Tuất, Mậu Tuất (xung chi Tuất) |
| Sao tốt | Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thời Đức, Âm Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh |
| Sao xấu | Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.